Chính chủ bán gấp lô đất Khu công nghiệp Quang Minh diện tích 3ha tại Mê Linh, Hà Nội
I. Thông tin sơ bộ về lô đất Khu công nghiệp Quang Minh, Hà Nội
– Diện tích: 3ha
– Giá: Thoả thuận
– Mục đích: Công nghiệp lắp ráp cơ khí điện tử; chế biến thực phẩm; công nghiệp nhẹ, hàng tiêu dùng; chế biến đồ trang sức; sản xuất linh kiện điện tử chính xác,…
1. Thông tin chi tiết về lô đất Khu công nghiệp Quang Minh, Hà Nội
Vị trí: thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội.
Khoảng cách:
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài 03km
- Cách trung tâm TP. Hà Nội 15km
- Cách cảng Hải Phòng 100km
- Cách cảng nước sâu Quảng Ninh – Cái Lân 120km
Diện tích: 3ha tương đương 30.000m2
Hồ sơ pháp lý: Đầy đủ chứng nhận sử dụng đất, giấy phép đầu tư xây dựng
Thời hạn: 50 năm (tới năm 2054)
Hiện trạng : Toàn bộ quy hoạch dự án đã được san lấp, đã xây dựng hàng rào bảo vệ quanh lô đất.
II. Giới thiệu tổng quan về Khu công nghiệp Quang Minh, Hà Nội
Vị trí: thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội.
Thời hạn: 50 năm (tới năm 2054)
Ngành nghề thu hút:
Nguồn lao động: Hải Dương có dân số 2.567.000 người, trong đó có tới 1.983.216 người trong độ tuổi lao động đều có chuyên môn cao. Trong đó, tỷ lệ lao động qua đào tạo của Hải Dương tới năm 2020 đã đạt tới mức 45% lực lượng lao động
Vị trí địa lý của Khu Công nghiệp Quang Minh
Khu công nghiệp Quang Minh nằm giáp đường cao tốc Bắc Thăng Long – Nội Bài và đường sắt Hà Nội – Lào Cai, liền kề cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài, ở đầu trục giao thông đường sắt và đường Quốc lộ 18 từ trung tâm miền Bắc ra Cảng Hải Phòng và Cảng nước sâu Quảng Ninh – Cái Lân rất thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hoá.
Ranh giới được xác định như sau:
- Phía Bắc: Giáp khu dân cư ven sông Cà Lồ thuộc xã Quang Minh
- Phía Nam: Giáp đường cao tốc Bắc Thăng Long – Nội Bài
- Phía Đông: Giáp xã Kim Hoa, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Phía Tây: Giáp tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai
Khoảng cách đến Khu Công nghiệp Quang Minh:
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài 03km
- Cách trung tâm TP. Hà Nội 15km
- Cách cảng Hải Phòng 100km
- Cách cảng nước sâu Quảng Ninh – Cái Lân 120km
III. Cơ sở hạ tầng của Khu Công nghiệp Quang Minh
Điều kiện về đất đai:
- Cao độ san nền trung bình 9,8m
- Chất đất: cứng và đã san nền
Nguồn điện:
- Nguồn điện được cung cấp liên tục và ổn định được lấy từ tuyến điện cao thế của TP. Hà Nội
- Tổng công suất toàn khu khoảng 60.000 KVA
- Mạng lưới điện được cung cấp dọc các đường giao thông nội bộ trong KCN. Doanh nghiệp đầu tư và xây dựng trạm hạ thế tuỳ theo công suất tiêu thụ.
Hệ thống thoát nước:
Hệ thống thoát nước mưa và nước thải (nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt) được xây dựng riêng biệt. Nước mưa được thu gom qua hệ thống cống và thoát ra các sông trong khu vực. Nước thải được thu gom về Nhà máy xử lý nước thải của KCN.
Xử lý nước thải và chất thải rắn:
- Toàn bộ nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt được Doanh nghiệp xử lý đạt tiêu chuẩn tối thiểu mức nước C trước khi xả ra hệ thống đường nước thải chung của KCN. Sau đó, KCN sẽ tiếp tục xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định của Chính Phủ Việt Nam.
- Chất thải rắn: Các Nhà máy trong KCN sẽ ký Hợp đồng phân loại, thu gom và vận chuyển rác thải với các Đơn vị có chức năng phân loại, thu gom và vận chuyển rác thải để vận chuyển rác thải ra khỏi KCN tránh gây ô nhiễm môi trường.
Hệ thống cung cấp Nước sạch: Hệ thống cung cấp nước sạch được đấu nối đến tận chân tường rào từng doanh nghiệp
Hệ thống giao thông nội bộ trong KCN:
- Hệ thống đường giao thông nội bộ được thiết kế hợp lý để phục vụ cho việc đi lại cho các phương tiện giao thông đến từng lô đất một cách dễ dàng, thuận tiện
- Hệ thống đường khu trung tâm rộng 36m, đường nhánh rộng 24m
- Hệ thống đường chiếu sáng được lắp đặt dọc theo các tuyến đường
Hệ thống cây xanh:Hệ thống cây xanh chiếm 10-12% diện tích toàn KCN, kết hợp giữa cây xanh tập trung và cây xanh dọc các tuyến đường tạo cảnh quan chung của KCN.
Hệ thống thông tin:Hệ thống viễn thông đạt tiêu chuẩn quốc tế và luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc. Hệ thống cáp quang ngầm được đấu nối trực tiếp đến chân hàng rào của từng Doanh nghiệp.
Hệ thống chữa cháy và thu lôi:Người thuê đất bố trí và bảo dưỡng hệ thống báo cháy hiệu quả và hệ thống chữa cháy cho mỗi một công trình trong lô đất.
IV. Chi phí
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Yearlt | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A |














