Chuyển nhượng 21.000m2 nhà xưởng KCN Mông Hóa, Hòa Bình

I. Vị trí nhà xưởng
Khu công nghiệp Mông Hóa, huyện Kì Sơn, Hòa Bình
II. Thông tin nhà xưởng
Diện tích lô đất: 21.000 m2 trong đó Diện tích xưởng: 4300 m2
Chiều cao xưởng 12,8 m
Nhà nhân công: 160 m2, Nhà điều hành: 300 m2
Hệ thống PCCC đã nghiệm thu
Đường ra vào rộng rãi Container đỗ trước sân
Thời hạn: Đến năm 2050
Giấy tờ pháp lý đầy đủ
III. Giá chuyển nhượng
Giá chuyển nhượng: 35 Tỷ VNĐ (có thương lượng)
IV. Thông tin Khu công nghiệp Mông Hóa, Hòa Bình
- Tên: Khu Công nghiệp Mông Hóa
- Vị trí: xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Thời gian vận hành: 50 năm (2015 – 2065)
- Quy mô: 236 ha
- Ngành nghề thu hút đầu tư: KCN Mông Hóa thu hút những ngành nghề ít gây ô nhiễm như: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm; Công nghiệp may mặc da giầy; Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng; Công nghiệp công nghệ thông tin, điện, điện tử.
Khoảng cách:
Cơ sở hạ tầng trong Khu Công nghiệp Mông Hóa
|
Giao thông nội bộ
|
Hệ thống giao thông nội bộ chiếm 12,98% diện tích KCN được xây dựng hoàn chỉnh và bố trí hợp lý trong khuôn viên của KCN. | ||
|
Nguồn điện
|
Nguồn điện cấp cho các trạm biến áp tiêu thụ của cụm công nghiệp được lấy từ đường dây 22kV chạy qua khu vực, xuất phát từ trạm 110kV Diễn Châu: 110/35/22-(16+25)MVA. | ||
|
Hệ thống nước
|
KCN có nhà máy cấp nước đạt công suất 6000m3/ngày đảm bảo cung cấp lưu lượng cho các nhà máy, nhà xưởng trong các khu công nghiệp. |
||
|
Thông tin
|
Hệ thống viễn thông đạt tiêu chuẩn quốc tế và luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc đạt 9-11 lines/ha. Hệ thống cáp quang ngầm được đấu nối trực tiếp đến chân tường rào từng Doanh nghiệp.
|
||
|
Xử lý nước thải
và chất thải
|
Trạm xử lý nước thải: Xây dựng trạm xử lý nước thải công suất Q = 6000 m3/ngày đêm.
|
||
| Chất thải rắn và mềm: được phân loại và thu gom về nơi quy định để xử lý. |
Chi phí đầu tư
- Giá thuê cơ sở hạ tầng: từ 70 USD/m2
- Phí dịch vụ quản lý và bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 0.4 USD/m2/năm
- Giá cấp điện: Được tính theo biểu giá EVN tại thời điểm cung cấp
- Phí xử lý nước thải: Mức A từ 0.15USD/m3; Mức B từ 0.45USD/m3
- Chi phí dịch vụ viễn thông, Internet và dịch vụ khác theo quy định của nhà cung cấp tại thời điểm cung cấp dịch vụ.












