I. Tổng quan về Khu Công nghiệp Phong Điền Viglacera
Khu Công nghiệp Phong Điền Viglacera được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt tại Quyết định số 2854/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, đơn vị chủ đầu tư là Tổng Công ty Viglacera-CTCP. Tổng diện tích của Khu công nghiệp là 284 ha, được đầu tư xây dựng chia thành 03 giai đoạn.
Dưới đây, Redsunland xin giới thiệu khái quát về Khu Công nghiệp Phong Điền Viglacera như sau:
- Tên: Khu công nghiệp Phong Điền Viglacera – Thừa Thiên Huế
- Vị trí: Huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Quy mô: 284 ha
- Tỉ lệ lấp đầy: 80%
- Thời hạn vận hành: 50 năm (2014-2064)
- Ngành nghề thu hút đầu tư: Đây là KCN hỗn hợp đa ngành, công nghệ cao, hướng tới các ngành công nghiệp ít gây ô nhiễm như công nghiệp điện, điện tử công nghệ thông tin, chế biến nông – lâm – thủy sản, thực phẩm và đồ uống, dệt may, vật liệu xây dựng, khai thác và chế biến khoáng sản….
Nguồn nhân lực: Theo số liệu thống kê năm 2021, dân số toàn tỉnh Thừa Thiên Huế là hơn 1.15 triệu người, tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên 623.728 người. Mức lương trung bình đối với lao động phổ thông là 170 USD/người/tháng, còn đối với lao động kỹ thuật là khoảng 250 USD/người/tháng.
II. Vị trí địa lý của Khu công nghiệp Phong Điền Viglacera
Khu công nghiệp Phong Điền nằm trên địa bàn các xã Phong Hòa, Phong Hiền, thị trấn Phong Điền, thuộc huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Nằm tại vị trí đông dân cư, thuận tiện tiếp cận các khu vực trọng yếu bằng cả đường bộ, được biển, đường hàng không, đường sắt, đường thủy nội địa.
Khoảng cách:
- Cách Thành phố Huế: 35 km
- Cách ga Huế: 28,6 km
- Cách sân bay Phú Bài: 45km
- Cách cảng Thuận An: 30km
- Cách cảng nước sâu Chân Mây: 90km
III. Cơ sở hạ tầng trong Khu Công nghiệp Phong Điền Viglacera

Hệ thống gia thông nội khu: KCN được thiết kế với các tuyến đường trục chính và trục nội bộ, với chiều rộng đường trục chính 35m, chiều rộng trục nội bộ 16,5m. Các tuyến đường được thiết kế theo dạng ô bàn cờ đảm bảo dễ dàng tiếp cận đến từng lô đất.

Nguồn cấp điện: Được cung cấp từ lưới điện quốc gia thông qua trạm biến áp trung gian 110/22KV- 40MVA, hệ thống đường dây điện được đầu tư hoàn chỉnh đảm bảo đấu nối đến từng nhà máy trong khu công nghiệp.
Nguồn cấp nước: Công suất 11.000 m3/ngày đêm
Trạm xử lý nước thải: Công suất 8.500 m3/ngày đêm
Hệ thống viễn thông: đường dây điện thoại và ADSL sẵn sàng cung cấp và kéo nối đến từng doanh nghiệp. Các dịch vụ Internet được cung cấp bởi các nhà mạng hàng đầu trong nước, đảm bảo chất lượng đường truyền cho các doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp.
IV. Chi phí đầu tư
- Phí quản lý và bảo trì cơ sở hạ tầng: 0.5 USD/m2/ năm
- Tiền thuê đất thô hàng năm: áp dựng mức theo quy định của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
- Giá cấp điện: Từ 0.03 USD/kWh – 0.1 USD/kWh phụ thuộc vào thời gian sửa dụng điện
- Giá cấp nước: 0.4 USD/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.28 USD/m3 (lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước tiêu thụ)
V. Ưu đãi đầu tư
- Thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi là 17% trong thời hạn 10 năm
- Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 2 năm đầu
- Giảm 50% cho 4 năm tiếp theo













